MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 10/2019 tỉnh Hà Tĩnh

10/30/2019

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 10 năm 2019

 

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 10/2019 tỉnh Hà Tĩnh

 

Mười tháng đầu năm 2019, tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh gặp nhiều khó khăn. Ảnh hưởng thời tiết hạn hán trầm trọng trong giai đoạn giữa năm và mưa lớn kéo dài gây lũ lụt, ngập úng trong hai tháng 9 và 10 liên tiếp gây thiệt hại nặng nề về tài sản vật chất, sản xuất kinh doanh.  Bên cạnh, tình hình kinh tế cả nước nói chung và của tỉnh nói riêng cũng chịu một số yếu tố bất lợi như giá dầu mỏ và giá vàng tăng cao do những diễn biến phức tạp tại khu vực Trung Đông. Trên địa bàn ảnh hưởng dịch bệnh trên đàn lợn bùng phát trở lại. Tuy nhiên, thị trường tiêu dùng hàng hoá tỉnh nhà nhìn chung vẫn ổn định, không có sự biến động quá lớn về cung cầu cũng như giá cả. Lượng hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng đảm bảo về chất lượng và số lượng, đáp ứng được nhu cầu của mọi tầng lớp người tiêu dùng.

* CPI tháng 10/2019 bằng 100,11%  (tăng 0,11%) so với tháng trước, tăng 0,91% so với cùng tháng năm trước và tăng 1,40% so với tháng 12 năm trước. So với tháng trước khu vực thành thị tăng 0,06%; nông thôn tăng 0,14%. Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính chỉ số giá tăng giảm, cụ thể: 05 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng: Đồ uống và thuốc lá tăng 0,22% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,83%, tăng 2,43% so với tháng 12 năm trước; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,63% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 5,94%, tăng 4,27% so với tháng 12 năm trước; Giao thông tăng 1,14% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 2,88%, tăng 2,98% so với tháng 12 năm trước; Văn hoá, giải trí và du lịch tăng 0,02% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,76%, tăng 5,51% so với tháng 12 năm trước; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,35% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 0,63%, tăng 0,65% so với tháng 12 năm trước. 04 nhóm hàng hóa chỉ số giá giảm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,06% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 1,99%, giảm 1,56% so với tháng 12 năm trước; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 0,38% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 4,25%, tăng 5,39% so với tháng 12 năm trước; Thiết bị và đồ dùng gia đình giảm 0,03% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,50%, tăng 1,57% so với tháng 12 năm trước; Thuốc và dịch vụ y tế giảm 0,01% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 10,26%, tăng 3,10% so với tháng 12 năm trước; Các nhóm Giáo dục; Bưu chính viễn thông ổn định so tháng trước.

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 10/2019 (giai đoạn năm 2014 - 2019)

Đơn vị tính: %

                                                                                                                                                                                                                                                                      Đơn vị tính: %

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

CPI tháng 10 năm báo cáo so với tháng trước

100,06

100,06

100,26

100,53

100,44

100,11

CPI bình quân 8 tháng đầu năm so với cùng kỳ năm trước

104,19

101,14

102,51

103,87

103,87

101,38

CPI tháng 10 năm báo cáo so với tháng 12 năm trước

102,19

101,85

102,07

101,96

103,09

101,40

CPI tháng 10 năm báo cáo so với cùng kỳ năm trước

103,43

101,75

102,32

104,73

103,48

100,91

 

* Một số nguyên nhân chính tác động CPI tháng 10/2019

(1) Giá nhiên liệu xăng dầu sau thời gian dài giảm giá thì trong tháng được điều chỉnh tăng mạnh do ảnh hưởng bởi tình hình khai thác tại khu vực Trung Đông;

(2) Giá thực phẩm các loại có xu hướng giảm giá do tình hình dịch bệnh trên đàn lợn và sản xuất nông nghiệp phục hồi sau đợt lũ vừa qua;

(3) Giá vật liệu xây dựng tiếp tục giảm do mưa lớn kéo dài trong hai tháng qua ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng;

(4) Yếu tố mùa vụ khi thời tiết dần chuyển lạnh, tác động đến các mặt hàng thực phẩm, đồ dùng gia đình và hàng may mặc.

* CPI 10 tháng đầu năm 2019 (tăng 1,38%) so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 1,02%; Nông thôn tăng 1,63%.

Phân theo nhóm ngành hàng: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,71%; Đồ uống và thuốc lá tăng 2,10%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 5,27%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 2,97%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,89%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 6,96%; Giao thông giảm 1,51%; Bưu chính viễn thông giảm 1,37%; Giáo dục tăng 0,73%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 0,25%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,35% so với cùng kỳ năm trước.

* Dự kiến, chỉ số giá tiêu dùng tháng 11/2019, xu hướng sẽ tăng mạnh, khi những mặt hàng thiết yếu tăng giá trong tháng. Giá dầu thô trên thị trường thế giới vẫn ở mức cao khiến giá xăng dầu có thể tiếp tục tăng. Giá gạo cũng tăng giá khi nguồn dự trữ lúa sản xuất từ hai vụ trong năm đạt thấp. Sang tháng có thể xuất hiện tình trạng không khí lạnh, rét đậm khiến các loại hàng may mặc, đồ dùng gia đình tăng cao.                                                                         

Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


 

VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


 

CHUNG TOÀN TỈNH


 

Tháng 10 năm 2019


 





Đơn vị tính: (%)


 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 10/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước


 


 

A

B

1

2

3

4

5


 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,78

100,91

101,40

100,11

101,38


 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

106,54

98,01

98,44

99,94

100,71


 

   Trong đó:  1- Lương thực

011

99,73

98,32

97,24

99,95

99,11


 

                    2- Thực phẩm

012

106,09

97,16

98,07

99,92

101,14


 

          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,27

100,38

100,32

100,00

100,48


 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

113,00

102,83

102,43

100,22

102,10


 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

116,51

105,94

104,27

100,63

105,27


 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

108,97

104,25

105,39

99,62

102,97


 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

111,14

102,50

101,57

99,97

101,89


 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

216,96

110,26

103,10

99,99

106,96


 

VII. Giao thông

07

91,41

97,12

102,98

101,14

98,49


 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

96,67

98,47

98,45

100,00

98,63


 

IX. Giáo dục

09

147,36

100,76

100,76

100,00

100,73


 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

122,36

103,76

105,51

100,02

99,75


 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

120,04

100,63

100,65

100,35

101,35


 

Chỉ số giá vàng

1V

125,26

118,85

115,63

99,30

107,15


 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,14

99,09

99,22

101,98

100,85


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







 


CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

 


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

 


KHU VỰC THÀNH THỊ

 


Tháng 10 năm 2019

 






Đơn vị tính: (%)

 


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 10/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 


 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 


 

 


A

B

1

2

3

4

5

 


Chỉ số giá tiêu dùng

C

113,85

100,46

100,92

100,06

101,02

 


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,10

97,35

97,90

99,94

100,38

 


 Trong đó:  1- Lương thực

011

99,88

98,53

97,68

100,04

98,49

 


                  2- Thực phẩm

012

107,37

96,15

97,19

99,90

100,81

 


            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,29

100,32

100,26

100,00

100,34

 


II. Đồ uống và thuốc lá

02

112,41

102,00

101,65

100,25

101,36

 


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

117,13

106,08

104,43

100,56

105,22

 


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

108,77

103,09

104,43

99,47

102,33

 


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

108,24

102,73

101,71

99,96

100,86

 


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

218,23

110,42

103,17

100,00

107,11

 


VII. Giao thông

07

92,32

97,17

102,94

101,16

98,55

 


VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,23

98,83

98,81

100,00

98,90

 


IX. Giáo dục

09

150,14

100,89

100,89

100,00

100,85

 


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

116,04

102,08

105,13

100,01

97,59

 


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,90

100,60

100,59

100,14

101,43

 


Chỉ số giá vàng

1V

125,92

120,63

117,07

99,42

107,42

 


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,15

99,13

99,22

104,01

100,64

 


















 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 10 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 10/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,06

101,22

101,72

100,14

101,63

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

106,20

98,43

98,78

99,94

100,91

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

99,63

98,19

96,98

99,90

99,48

 

                2- Thực phẩm

012

105,32

97,78

98,62

99,93

101,34

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,95

100,42

100,36

100,00

100,58

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

113,35

103,30

102,88

100,21

102,51

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

116,07

105,85

104,16

100,68

105,29

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

109,18

105,55

106,46

99,78

103,68

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

112,99

102,36

101,48

99,98

102,53

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

216,38

110,18

103,07

99,98

106,89

 

VII. Giao thông

07

90,62

97,07

103,02

101,12

98,45

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

96,37

98,28

98,26

100,00

98,49

 

IX. Giáo dục

09

145,98

100,69

100,69

100,00

100,66

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

125,16

104,47

105,67

100,02

100,65

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

120,16

100,65

100,70

100,54

101,27

 

Chỉ số giá vàng

1V

124,61

117,09

114,20

99,18

106,88

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,13

99,06

99,22

100,03

101,08

 















 

 

 

 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Gửi bởi Lê Thanh Bảo    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.237.51.35

Thống kê

Lượt truy cập  42375
Đang trực tuyến   1