MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 6/2019 tỉnh Hà Tĩnh

7/1/2019

   

 

 

Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 6 năm 2019

 

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 6/2019 tỉnh Hà Tĩnh

 

Sáu tháng đầu năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có nhiều yếu tố bất lợi, ảnh hưởng đến tình hình sản xuất và tiêu dùng hàng hoá. Thời tiết bất thường, nắng nóng và hạn hán kéo dài, dịch bệnh bùng phát trên vật nuôi diễn biến phức tạp. Giá các mặt hàng thiết yếu như điện, nước sinh hoạt, xăng dầu đều được điều chỉnh tăng, ảnh hưởng thị trường giá cả biến động tăng, giảm.

* CPI tháng 6/2019 bằng 99,84% (giảm 0,16%) so với tháng trước, tăng 0,99% so với cùng tháng năm trước và tăng 0,53% so với tháng 12 năm trước. So tháng trước khu vực thành thị giảm 0,23%; nông thôn giảm 0,11%. Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính:

+ 06 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm

Đồ uống và thuốc lá tăng 1,20% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,60%, tăng 2,20% so với tháng 12 năm trước; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,84% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 7,38%, tăng 4,0% so với tháng 12 năm trước; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 0,27% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,52%, tăng 0,27% so với tháng 12 năm trước; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 0,63% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,71%, tăng 4,76% so với tháng 12 năm trước; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,42% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,63%, tăng 1,33% so với tháng 12 năm trước; Giáo dục tăng 0,46% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 1,06%, tăng 0,61% so với tháng 12 năm trước.

+ 05 nhóm hàng hoá chỉ số giảm gồm

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,52% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 0,79%, giảm 2,84% so với tháng 12 năm trước; Giao thông giảm 1,57% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 0,99%, tăng 3,22% so với tháng 12 năm trước; Bưu chính viễn thông giảm 0,86% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 1,55%, giảm 1,61% so với tháng 12 năm trước; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 0,38% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 0,56%, tăng 2,79% so với tháng 12 năm trước; Hàng hóa và dịch vụ khác giảm 0,30% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 1,15%, giảm 0,03% so với tháng 12 năm trước.

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 6/2019 (giai đoạn 2014 – 2019)

                                                                                                                        Đơn vị tính: %

 

 

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

CPI tháng 6 năm báo cáo so với tháng trước

100,03

100,55

100,35

99,10

100,40

99,84

CPI bình quân 6 tháng đầu năm so với cùng kỳ năm trước

104,32

100,96

102,56

103,50

106,37

101,41

CPI tháng 6 năm báo cáo so với tháng 12 năm trước

101,38

100,68

101,53

99,12

102,26

100,53

CPI tháng 6 năm báo cáo so với cùng kỳ năm trước

104,19

101,37

102,78

101,60

105,58

100,99

 

 

 

* Một số nguyên nhân chính tác động CPI tháng 6/2019 tăng

(1) Giá vật liệu xây dựng tiếp tục tăng giá, do chi phí sản xuất và vận chuyển trong những tháng qua tăng cao.

(2) Giá điện, nước sinh hoạt tăng cao, do nhu cầu tiêu dùng điện và nước sinh hoạt tăng, lượng sử dụng càng nhiều giá bậc thang thanh toán điện, nước tăng.

(3) Ảnh hưởng thời tiết khắc nghiệt, nắng nóng, tác động đến nhu cầu thực phẩm, nước giải khát, hàng dệt may, hàng điện máy đồ dùng tăng mạnh.

* Một số nguyên nhân chính tác động CPI tháng 6/2019 giảm

 (1) Do dịch bệnh tả châu Phi trên đàn lợn lan rộng ra nhiều địa phương trong tỉnh khiến giá các mặt hàng lợn tiếp tục giảm thêm.

(2) Giá thóc tiếp tục giảm dẫn đến giá gạo giảm. Cùng với đó do tình hình chăn nuôi lợn tiếp tục khó khăn, ảnh hưởng đến giá các mặt hàng ngô và khoai.

(3) Giá xăng dầu được điều chỉnh giảm sau hai kỳ vào các ngày 02/6/2019 và 17/6/2019, khiến mức giá bán lẻ bình quân các mặt hàng xăng dầu giảm hơn so với tháng trước.

* Chỉ số giá tiêu dùng 6 tháng đầu năm 2019, bằng 101,41% (tăng 1,41%) so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 1,08%; Nông thôn tăng 1,64%.

Phân theo nhóm ngành hàng: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 1,98%; Đồ uống và thuốc lá tăng 1,72%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 4,47%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 1,80%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,39%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 5,30%; Giao thông giảm 1,25%; Bưu chính viễn thông giảm 1,28%; Giáo dục tăng 0,61%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 2,24%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,93% so với cùng kỳ năm trước.

 Nhìn chung, thị trường tiêu dùng, từ đầu năm đến nay các mặt hàng có mức biến động mạnh chủ yếu tập trung ở các nhóm lương thực, thực phẩm, xăng dầu, điện nước. Tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc tác động đến thói quen tiêu dùng lương thực, thực phẩm của người dân. Trong khi đó, sự gia tăng chi phí sản xuất tác động đến giá bán lẻ nhiều nhóm mặt hàng.

* Dự kiến, chỉ số giá tiêu dùng tháng 7/2019 tiếp tục tăng trở lại. Do yếu tố tình hình xăng dầu thế giới, dự kiến tiếp tục tăng trở lại. Bên cạnh, giá thịt lợn đã chạm đáy và khó có thể giảm thêm, trong khi giá gạo dự kiến tăng. 

                                                                          Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


CHUNG TOÀN TỈNH


Tháng 6 năm 2019






Đơn vị tính: (%)


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 6/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước



A

B

1

2

3

4

5


Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,82

100,99

100,53

99,84

101,41


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

105,15

99,21

97,16

99,48

101,98


   Trong đó:  1- Lương thực

011

98,73

96,70

96,27

98,59

99,49


                    2- Thực phẩm

012

104,16

99,35

96,29

99,49

103,03


          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,27

100,40

100,32

100,00

100,56


II. Đồ uống và thuốc lá

02

112,75

102,60

102,20

101,20

101,72


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

116,22

107,38

104,00

100,84

104,47


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

108,32

103,71

104,76

100,63

101,80


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

110,88

102,63

101,33

100,42

101,39


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

211,01

102,52

100,27

100,27

105,30


VII. Giao thông

07

91,62

99,01

103,22

98,43

98,75


VIII. Bưu chính viễn thông

08

96,60

98,45

98,39

99,14

98,72


IX. Giáo dục

09

147,14

101,06

100,61

100,46

100,61


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

119,20

99,44

102,79

99,62

97,74


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,24

101,15

99,97

99,70

101,93


Chỉ số giá vàng

1V

113,44

104,32

104,71

103,51

101,25


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,00

102,05

100,00

100,28

102,13


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 6 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 6/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,90

100,55

100,09

99,77

101,08

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

105,74

98,76

96,66

99,39

101,81

 Trong đó:  1- Lương thực

011

99,01

96,71

96,83

99,12

98,28

                  2- Thực phẩm

012

105,48

98,70

95,49

99,26

103,06

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,29

100,33

100,26

100,00

100,35

II. Đồ uống và thuốc lá

02

112,13

101,75

101,40

100,98

101,07

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

116,62

107,20

103,97

100,87

104,35

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

108,58

102,98

104,24

100,40

101,38

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

107,96

102,89

101,45

100,59

99,53

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

212,14

102,68

100,30

100,30

105,45

VII. Giao thông

07

92,49

98,97

103,12

98,43

98,85

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,14

98,79

98,73

99,26

98,92

IX. Giáo dục

09

149,84

101,21

100,69

100,50

100,71

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

112,50

96,61

101,92

99,14

95,48

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,29

101,24

100,07

99,84

101,95

Chỉ số giá vàng

1V

114,92

105,51

102,90

106,85

100,93

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,11

102,10

100,10

100,33

102,10











 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 6 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 6/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,09

101,29

100,84

99,89

101,63

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

104,79

99,49

97,47

99,53

102,10

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

98,56

96,69

95,93

98,28

100,23

 

                2- Thực phẩm

012

103,37

99,75

96,79

99,63

103,01

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,95

100,46

100,36

100,00

100,68

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

113,11

103,09

102,66

101,32

102,09

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

115,93

107,51

104,03

100,82

104,56

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

108,03

104,53

105,34

100,87

102,28

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

112,75

102,48

101,27

100,32

102,57

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

210,49

102,45

100,26

100,26

105,23

 

VII. Giao thông

07

90,87

99,04

103,30

98,43

98,66

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

96,32

98,26

98,21

99,08

98,61

 

IX. Giáo dục

09

145,81

100,98

100,57

100,44

100,56

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

122,17

100,64

103,15

99,81

98,71

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,19

101,06

99,89

99,59

101,89

 

Chỉ số giá vàng

1V

111,95

103,13

102,60

102,38

101,58

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,88

102,01

99,90

100,22

102,16

 















 

 

 

 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Gửi bởi Lê Thanh Bảo    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.236.190.216

Thống kê

Lượt truy cập  32066
Đang trực tuyến   98