MyLabel

Dự báo ước tính năng suất, sản lượng lúa Vụ Xuân năm 2019

5/10/2019

Ngô Thị Thập- Trưởng phòng thống kê Nông nghiệp



Vụ Xuân năm 2019, thời tiết khá thuận lợi, ít mưa, không có rét đậm rét hại; tổng giờ nắng cao hơn trung bình nhiều năm, tạo điều kiện cho cây lúa tích lũy đủ tích ôn, rút ngắn thời gian sinh trưởng. Thời kỳ đầu vụ, cây lúa sinh trưởng tốt nhưng ít đẻ nhánh. Một số diện tích có xuất hiện bệnh rầy nâu, khô lá nhưng được phát hiện sớm, phun thuốc phòng trừ kịp thời nên không ảnh hưởng đến diện rộng.

Tổng diện tích gieo, cấy lúa toàn tỉnh là 59.460 ha, bằng 100,54% tăng 318 ha so với cùng kỳ năm 2018. Một số huyện có diện tích tăng như huyện Thạch Hà tăng 151ha; huyện Hương Sơn tăng 77 ha; huyện Kỳ Anh tăng 40 ha; huyện Nghi Xuân tăng 28 ha… Năng suất ước đạt 56,04 tạ/ha, bằng 99,32% giảm 0,38ta/ha so với cùng kỳ năm 2018. Nhìn chung năng suất lúa ở các huyện đều giảm nhẹ so với vụ Xuân năm 2018. Sản lượng ước đạt 333216 tấn, bằng 99,85% giảm 483 tấn so với cùng kỳ năm 2018. Huyện Can Lộc giảm 1051 tấn; huyện Cẩm Xuyên giảm 666 tấn; huyện Đức Thọ giảm 348 tấn…

Lúa vụ Xuân thu hoạch sớm hơn so với lịch thời vụ khoảng 20 ngày, trong đó do gieo cấy trước thời vụ khoảng 10 ngày, có nơi 15 ngày và rút ngắn thời gian sinh trưởng cây lúa khoảng 10 ngày. Bà con nông dân đang đẩy nhanh tiến độ thu hoạch gắn với cơ giới hóa trong khâu thu hoạch và làm đất; tạo điều kiện chuẩn bị cho một vụ lúa Hè thu chủ động và thắng lợi.




SO SÁNH DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT, SẢN LƯỢNG  LÚA VỤ ĐÔNG XUÂN 2019/2018

 

Diện tích (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

 

2018

2019

(+-)

%

2018

2019

(+-)

%

2018

2019

(+-)

%

 

A

1

2

3=2-1

4=2/1

5

6

7=6-5

8=6/5

9

10

11=10-9

12=10/9

Tổng số

59143

59460

318

100,54

56,42

56,04

-0,38

99,32

333700

333216

-483

99,85

TP Hà Tĩnh

1443

1431

-13

99,12

53,75

50,03

-3,72

93,09

7757

7158

-600

92,27

TX Hồng Lĩnh

1595

1595

0

100,00

59,13

58,19

-0,94

98,41

9431

9281

-150

98,41

Hương Sơn

4617

4694

77

101,66

61,24

60,26

-0,98

98,40

28277

28285

8

100,03

Đức Thọ

6525

6529

4

100,05

62,16

61,60

-0,57

99,09

40562

40214

-348

99,14

Vũ Quang

1240

1245

5

100,42

61,25

61,34

0,09

100,15

7594

7637

43

100,57

Nghi Xuân

3145

3173

28

100,90

52,83

53,67

0,84

101,58

16617

17031

414

102,49

Can Lộc

9386

9383

-3

99,97

56,14

55,03

-1,10

98,03

52689

51638

-1051

98,01

Hương Khê

3704

3719

15

100,41

55,75

55,75

0,00

100,00

20647

20733

86

100,42

Thạch Hà

7973

8125

151

101,90

55,73

55,22

-0,50

99,10

44432

44868

436

100,98

Cẩm Xuyên

9543

9557

14

100,15

56,59

55,81

-0,78

98,62

54003

53337

-666

98,77

 Kỳ Anh

5464

5504

40

100,74

53,63

54,03

0,40

100,74

29301

29737

436

101,49

Lộc Hà

3164

3174

10

100,31

50,04

53,26

3,22

106,43

15834

16904

1071

106,76

TX Kỳ Anh

1343

1331

-12

99,13

48,82

48,02

-0,80

98,36

6556

6392

-164

97,50


Gửi bởi Quản trị hệ thống    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:54.91.4.56

Thống kê

Lượt truy cập  24702
Đang trực tuyến   18