MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 4/2019 tỉnh Hà Tĩnh

5/21/2019

Nhìn chung, CPI trong tháng tăng so với tháng trước. Do tác động mặt hàng xăng dầu, điện sinh hoạt được điều chỉnh tăng giá, cũng như mặt hàng rau tươi, củ quả biến động tăng; đồ uống giải khát; thực phẩm hàng thủy sản và đồ dùng gia đình hàng điện lạnh, nước sinh hoạt đều tăng.

- Chỉ số giá tiêu dùng tháng 4 năm 2019, tăng 0,33% so với tháng trước, tăng 1,63% so cùng tháng năm trước và tăng 0,44% so với tháng 12 năm trước. So tháng trước khu vực thành thị tăng 0,27%; nông thôn tăng 0,38%. Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính:

+ 08 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm: Đồ uống và thuốc lá tăng 0,16% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,41%, tăng 0,80% so với tháng 12 năm trước; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,22% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 4,44%, tăng 1,76% so với tháng 12 năm trước; Văn hóa, giải trí và du lịch tăng 0,14% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 3,11%, tăng 0,29% so với tháng 12 năm trước; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,05% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 2,20%, tăng 0,33% so với tháng 12 năm trước; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 0,53% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 2,42%, tăng 2,50% so với tháng 12 năm trước; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,04% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,22%, tăng 1,16% so với tháng 12 năm trước; Giao thông tăng 3,74% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 0,77%, tăng 2,47% so với tháng 12 năm trước; Giáo dục tăng 0,12% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 0,60%, tăng 0,15% so với tháng 12 năm trước

+ 02 nhóm hàng hoá chỉ số giảm gồm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,47% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 2,35%, giảm 1,17% so với tháng 12 năm trước; Bưu chính viễn thông giảm 0,10% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 1,61%, giảm 0,76% so với tháng 12 năm trước.

+ Nhóm Thuốc và dịch vụ y tế không có sự giảm giảm so với tháng trước.

- Tác động CPI tháng 4 năm 2019 tăng, giảm so tháng trước chủ yếu do:

(1) Giá gạo giảm bởi giá thóc giảm. Cùng với đó là vụ thu hoạch lúa Đông Xuân, ảnh hưởng đến nguồn cung thị trường.

(2) Giá xăng dầu bình quân tăng mạnh so tháng trước.

(3) Giá thịt lợn bình quân giảm so tháng trước bởi những yếu tố liên quan đến tình hình dịch bệnh.

(4) Giá vật liệu xây dựng và dịch vụ cho thuê nhà tăng. Giá điện cơ sở được điều chỉnh tăng cùng khối lượng tiêu dùng điện và nước sinh hoạt tăng.

(5) Tình hình thời tiết khắc nghiệt khi mới đầu mùa, thời tiết nắng nóng, tác động đến nhu cầu thực phẩm, nước giải khát, hàng dệt may, hàng điện máy.

- Chỉ số giá tiêu dùng 4 tháng đầu 2019, tăng 1,49% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 1,21%; nông thôn tăng 1,69%. Nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 3,03%; Đồ uống và thuốc lá tăng 1,54%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 3,44%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 0,89%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,21%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 6,78%; Giao thông giảm 2,01%; Bưu chính viễn thông giảm 2,30%; Giáo dục tăng 0,50%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 3,16%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 2,06% so với cùng kỳ năm trước.

Thị trường tiêu dùng, từ đầu năm đến nay các mặt hàng có mức biến động mạnh chủ yếu tập trung ở các nhóm lương thực, thực phẩm, xăng dầu, điện nước. Những yếu tố mùa vụ, dịch bệnh và thời tiết là những điểm cơ bản ảnh hưởng lớn đến sự biến động giá cả hàng hoá dịch vụ. Bên cạnh đó là sự điều hành của các cơ quan quản lý đối với điện sinh hoạt và nhiên liệu.

 

 

 

  

                                                                          Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


CHUNG TOÀN TỈNH


Tháng 4 năm 2019






Đơn vị tính: (%)


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 4/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước



A

B

1

2

3

4

5


Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,71

101,63

100,44

100,33

101,49


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

106,96

102,35

98,83

99,53

103,03


   Trong đó:  1- Lương thực

011

102,61

99,39

100,06

98,96

101,00


                    2- Thực phẩm

012

106,08

103,67

98,07

99,49

104,31


          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,27

100,48

100,32

100,00

100,61


II. Đồ uống và thuốc lá

02

111,20

101,41

100,80

100,16

101,54


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,71

104,44

101,76

100,22

103,44


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

105,98

102,42

102,50

100,53

100,89


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

110,69

101,22

101,16

100,04

101,21


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

210,43

102,25

100,00

100,00

106,78


VII. Giao thông

07

90,96

100,77

102,47

103,74

97,99


VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,44

98,39

99,24

99,90

98,70


IX. Giáo dục

09

146,47

100,60

100,15

100,12

100,50


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

116,30

96,89

100,29

100,14

96,84


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,66

102,20

100,33

100,05

102,06


Chỉ số giá vàng

1V

110,62

100,09

102,11

99,20

100,85


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,21

101,85

99,29

100,02

102,13


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 4 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 4/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,95

101,23

100,13

100,27

101,21

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,60

102,22

98,36

99,47

102,91

 Trong đó:  1- Lương thực

011

102,21

98,00

99,95

98,99

99,44

                  2- Thực phẩm

012

107,61

103,77

97,42

99,39

104,51

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,29

100,38

100,26

100,00

100,36

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,75

100,77

100,16

100,19

100,91

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

114,15

104,33

101,77

100,23

103,35

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

106,56

102,00

102,30

100,53

100,53

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

107,52

98,86

101,04

100,03

98,92

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

211,52

102,38

100,00

100,00

106,94

VII. Giao thông

07

91,81

100,83

102,37

103,74

98,14

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,87

98,65

99,46

99,94

98,85

IX. Giáo dục

09

149,10

100,71

100,19

100,15

100,59

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

110,42

94,74

100,04

100,09

94,74

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,53

102,19

100,28

100,02

102,08

Chỉ số giá vàng

1V

110,88

99,74

103,09

99,62

100,01

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,26

101,79

99,32

100,04

102,07











 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 4 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 4/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

110,89

101,91

100,66

100,38

101,69

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

106,57

102,44

99,12

99,56

103,10

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

102,86

100,23

100,12

98,94

101,95

 

                2- Thực phẩm

012

105,17

103,61

98,47

99,54

104,20

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,95

100,55

100,36

100,00

100,78

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

111,45

101,78

101,16

100,15

101,89

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,40

104,52

101,76

100,22

103,51

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

105,34

102,88

102,71

100,53

101,31

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

112,71

102,71

101,23

100,04

102,68

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

209,94

102,18

100,00

100,00

106,72

 

VII. Giao thông

07

90,22

100,72

102,56

103,74

97,85

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,21

98,25

99,12

99,87

98,61

 

IX. Giáo dục

09

145,17

100,55

100,13

100,10

100,46

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

118,91

97,81

100,39

100,17

97,74

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,77

102,21

100,37

100,07

102,03

 

Chỉ số giá vàng

1V

110,36

100,45

101,15

98,79

101,70

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,17

101,92

99,25

100,00

102,21

 















 

 

 

 

Gửi bởi Lê Thanh Bảo    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.236.190.216

Thống kê

Lượt truy cập  32068
Đang trực tuyến   100