MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 3/2019 tỉnh Hà Tĩnh

4/1/2019

                                  Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 3 năm 2019

 

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 3/2019 tỉnh Hà Tĩnh

 

CPI tháng 3 năm 2019, giảm 0,21% so tháng trước, tăng 1,32% so cùng tháng năm trước và tăng 0,11% so với tháng 12 năm trước. So tháng trước khu vực thành thị giảm 0,38%; nông thôn giảm 0,09%.

Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính: 03 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm: Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 1,96% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,97%, tăng 1,96% so với tháng 12 năm trước; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,18% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,42%, tăng 1,12% so với tháng 12 năm trước; Giao thông tăng 1,49% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 1,70%, giảm 1,22% so với tháng 12 năm trước

06 nhóm hàng hoá chỉ số giảm gồm Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 1,68% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 2,54%, giảm 0,70% so với tháng 12 năm trước; Đồ uống và thuốc lá giảm 1,38% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,92%, tăng 0,63% so với tháng 12 năm trước; May mặc, mũ nón, giày dép giảm 0,57% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 3,40%, tăng 1,54% so với tháng 12 năm trước; Văn hóa, giải trí và du lịch giảm 0,43% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 3,18%, tăng 0,15% so với tháng 12 năm trước; Hàng hóa và dịch vụ khác giảm 0,06% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 2,17%, tăng 0,28% so với tháng 12 năm trước; Bưu chính viễn thông giảm 0,46% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 1,51%, giảm 0,66% so với tháng 12 năm trước.

Các nhóm Thuốc và dịch vụ y tế, Giáo dục không có sự giảm giảm so với tháng trước.

Tác động đến CPI tháng 3 năm 2019 tăng, giảm so tháng trước chủ yếu do:

(1) Do là tháng sau Tết Nguyên đán, nhu cầu tiêu dùng hàng hóa, đặc biệt các nhóm hàng hóa lương thực, thực phẩm, đồ uống, hàng may mặc... đều có xu hướng giảm mạnh so tháng trước.

(2) Giá xăng dầu bình quân giảm so tháng trước.

(3) Giá vật liệu xây dựng và dịch vụ cho thuê nhà tăng. Cùng với đó, khối lượng tiêu dùng điện và nước sinh hoạt cũng cao hơn tháng trước.

(4) Tình hình dịch bệnh trên đàn lợn trong nước ảnh hưởng đến tâm lý người tiêu dùng, việc tiêu thụ gặp khó khăn ảnh hưởng đến giá các mặt hàng thịt lợn.

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 3 (giai đoạn 2014 – 2019)

                                                                                                            Đơn vị tính: %

 

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

CPI tháng 3 năm báo cáo so với tháng trước

99,41

99,51

100,39

100,01

99,97

99,79

CPI BQ 3 tháng đầu năm so cùng kỳ năm trước

104,94

100,95

102,23

104,91

102,9

101,44

CPI tháng 3 năm báo cáo so cùng kỳ năm trước

103,99

100,86

102,87

104,59

103,6

101,32

          Trong cả giai đoạn 2014-2019, đây là tháng và quý có mức tăng CPI khá thấp, chỉ sau năm 2015. Có thể thấy công tác quản lý, điều hành giá ngày càng ổn định. Mặt khác, thói quen tiêu dùng của người dân trong dịp Tết Nguyên đán cũng thay đổi dần, khi lượng hàng hoá mua sắm trước Tết được chuyển dịch một phần sang trong và sau Tết. Dẫn đến nhu cầu hàng hoá trước Tết tuy tăng nhưng không gây nhiều sức ép lên thị trường hàng hoá.

2.Chỉ số giá tiêu dùng Quý I/2019

CPI 3 tháng đầu năm 2019 tăng 1,44% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 1,21%; nông thôn tăng 1,61%.

Phân theo nhóm ngành hàng: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 3,25%; Đồ uống và thuốc lá tăng 1,58%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 3,10%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 0,40%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,22%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 8,35%; Giao thông giảm 2,92%; Bưu chính viễn thông giảm 1,20%; Giáo dục tăng 0,47%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 3,17%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước.

Nhìn chung, thị trường tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ quý I năm 2019 tăng so với quý trước và so với cùng kỳ năm trước. Do dịp Tết Nguyên đán rơi vào thời điểm giữa quý, các nhóm mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ dùng gia đình, hàng may mặc, hoa, cây cảnh, giao thông, đồ uống, thuốc lá tăng mạnh so với quý trước. So với cùng quý năm trước, nhiều mặt hàng tăng giá ảnh hưởng đến chỉ số giá chung như giá điện, nước sinh hoạt, xăng dầu, vàng và đô la Mỹ.

                                                                                          Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


CHUNG TOÀN TỈNH


Tháng 3 năm 2019






Đơn vị tính: (%)


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 3/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước



A

B

1

2

3

4

5


Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,34

101,32

100,11

99,79

101,44


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,47

102,54

99,30

98,32

103,25


   Trong đó:  1- Lương thực

011

103,70

100,73

101,11

99,95

101,53


                    2- Thực phẩm

012

106,63

103,64

98,58

97,38

104,52


          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,27

100,53

100,32

100,07

100,65


II. Đồ uống và thuốc lá

02

111,02

101,92

100,63

98,62

101,58


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,46

103,40

101,54

99,43

103,10


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

105,42

101,97

101,96

101,96

100,40


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

110,65

101,42

101,12

100,18

101,22


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

210,43

102,25

100,00

100,00

108,35


VII. Giao thông

07

87,68

98,30

98,78

101,49

97,08


VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,54

98,49

99,34

99,54

98,80


IX. Giáo dục

09

146,30

100,48

100,03

100,00

100,47


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

116,14

96,82

100,15

99,57

96,83


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,61

102,17

100,28

99,94

102,00


Chỉ số giá vàng

1V

111,51

101,51

102,93

100,17

101,09


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,19

102,00

99,27

99,88

102,23


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 3 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 3/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,64

100,99

99,86

99,62

101,21

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

108,18

102,50

98,89

98,25

103,13

 Trong đó:  1- Lương thực

011

103,25

99,28

100,97

99,91

99,91

                  2- Thực phẩm

012

108,27

103,89

98,01

97,33

104,76

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,29

100,43

100,26

100,05

100,35

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,55

101,13

99,97

98,23

100,96

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,89

103,36

101,53

99,42

103,03

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

106,00

101,59

101,76

101,72

100,05

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

107,49

99,06

101,00

100,05

98,94

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

211,52

102,38

100,00

100,00

108,51

VII. Giao thông

07

88,50

98,39

98,68

101,35

97,26

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,93

98,71

99,53

99,68

98,92

IX. Giáo dục

09

148,88

100,56

100,04

100,00

100,55

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

110,33

94,69

99,95

99,59

94,75

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,51

102,18

100,26

99,96

102,05

Chỉ số giá vàng

1V

111,30

100,44

103,48

100,25

100,09

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,22

101,94

99,28

99,96

102,17











 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 3 năm 2019





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 3/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

110,47

101,55

100,28

99,91

101,61

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,03

102,57

99,56

98,36

103,32

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

103,96

101,62

101,19

99,98

102,53

 

                2- Thực phẩm

012

105,65

103,49

98,93

97,42

104,39

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,95

100,60

100,36

100,08

100,85

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

111,29

102,37

101,01

98,85

101,93

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,15

103,42

101,54

99,43

103,18

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

104,78

102,40

102,17

102,22

100,78

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

112,67

102,91

101,19

100,26

102,67

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

209,94

102,18

100,00

100,00

108,27

 

VII. Giao thông

07

86,97

98,23

98,87

101,61

96,92

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,34

98,37

99,25

99,47

98,73

 

IX. Giáo dục

09

145,02

100,44

100,03

100,00

100,43

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

118,71

97,72

100,23

99,55

97,72

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,69

102,15

100,30

99,93

101,98

 

Chỉ số giá vàng

1V

111,72

102,61

102,38

100,09

102,13

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,17

102,06

99,25

99,81

102,30

 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Gửi bởi    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:54.91.4.56

Thống kê

Lượt truy cập  24688
Đang trực tuyến   4