MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tỉnh Hà Tĩnh tháng 01 năm 2019

1/31/2019

                                  Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 01 năm 2019

 

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 01/2019 tỉnh Hà Tĩnh

 

Chỉ số giá tiêu dùng trong tháng giảm so tháng trước. Giá nhiên liệu, xăng dầu giảm mạnh theo tình hình chung thị trường thế giới. Giá thực phẩm giảm mạnh do những diễn biến phức tạp của tình hình dịch bệnh. Cụ thể:

            * CPI tháng 01 năm 2019, giảm 0,44% so với tháng trước, tăng 1,53% so với cùng tháng năm trước. So với tháng trước khu vực thành thị giảm 0,49%; nông thôn giảm 0,40%.

Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính: 05 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm: Đồ uống và thuốc lá tăng 0,21% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 1,14%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 1,40% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,75%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,59% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 1,19%; Văn hóa, giải trí và du lịch tăng 0,13% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 3,31%; Hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,28%, so cùng tháng năm trước tăng 1,93%.

Nhóm hàng hóa có chỉ số giảm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,66% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,64%;  Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 0,27% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 0,65%; Giao thông giảm 2,84% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 2,92%; Bưu chính viễn thông giảm 0,20% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 1,06%; 

Các nhóm Thuốc và dịch vụ y tế, Giáo dục không có sự giảm giảm so với tháng trước.

I. Diễn biến một số nhóm hàng hóa giá tiêu dùng trong tháng

1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,66% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,64%. Trong đó: Lương thực tăng 0,28% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,35%. Thực phẩm giảm 1,12% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 4,91%.

Một số nhóm hàng hoá tăng giảm chính trong tháng 01/2019

 

* Dự kiến CPI tháng 02/2019; Chỉ số giá bán lẻ hàng hoá và dịch vụ trong tháng 02/2019 dự kiến tăng. Do Tết Nguyên đán rơi vào thời điểm nửa đầu tháng, nhu cầu tiêu dùng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến một số nhóm hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng so với tháng 01/2019. Giá các mặt hàng thời điểm đầu tháng tăng mạnh và giảm dần về cuối tháng. Cụ thể:

- Hàng ăn và dịch vụ ăn uống dự kiến chỉ số tăng do nhu cầu tiêu dùng một số mặt hàng lương thực, thực phẩm gồm gạo nếp, thịt gia súc, gia cầm, hàng thuỷ sản và thực phẩm công nghệ, bánh kẹo, các loại đồ uống, thuốc lá các loại tăng mạnh, tác động đến giá cả hàng hoá.

- Nhóm May mặc, mũ nón, giày dép, thiết bị và đồ dùng gia đình dự kiến giảm giá do nhu cầu mua sắm trong Tết và sau Tết giảm.

- Giá cước giao thông đường dài dự kiến tăng giá một chiều trong dịp nửa đầu tháng 02. Cùng với đó các dịch vụ văn hoá, giải trí và du lịch, chăm sóc cá nhân, điện, nước sinh hoạt dự kiến tăng giá

Công tác kiểm tra quản lý giá, bình ổn thị trường thương mại trong những tháng cuối năm được các cấp các ngành quan tâm hơn. Để bảo đảm nguồn hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nhân dân trong dịp Tết Nguyên đán, các siêu thị lớn, doanh nghiệp trên địa bàn Hà Tĩnh đã có sự chuẩn bị chu đáo về nguồn hàng cũng như đưa ra nhiều chương trình kích cầu, bình ổn giá… Bên cạnh đó, các ngành chức năng đã tăng cường kiểm soát chất lượng hàng hóa, vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường, quản lý thị trường, chống đầu cơ, buôn lậu, gian lận thương mại; đảm bảo nhu cầu hàng hóa, nhất là đối với những mặt hàng thiết yếu, các dịch vụ công thông suốt để phục vụ đời sống cũng như sử dụng hợp lý quỹ bình ổn giá để bình ổn thị trường./.

 

                                                                                          Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

CHUNG TOÀN TỈNH

Tháng 01 năm 2019

Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 01/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

110,74

101,53

99,56

99,56

101,53

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,51

103,64

99,34

99,34

103,64

   Trong đó:  1- Lương thực

011

102,85

102,35

100,28

100,28

102,35

                    2- Thực phẩm

012

106,96

104,91

98,88

98,88

104,91

          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,03

100,80

100,11

100,11

100,80

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,55

101,14

100,21

100,21

101,14

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,31

102,75

101,40

101,40

102,75

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

103,12

99,35

99,73

99,73

99,35

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

110,07

101,19

100,59

100,59

101,19

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

210,43

111,53

100,00

100,00

111,53

VII. Giao thông

07

86,24

97,08

97,16

97,16

97,08

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,99

98,94

99,80

99,80

98,94

IX. Giáo dục

09

146,25

100,45

100,00

100,00

100,45

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

116,11

96,69

100,13

100,13

96,69

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,61

101,93

100,28

100,28

101,93

Chỉ số giá vàng

1V

109,86

100,82

101,41

101,41

100,82

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,41

102,38

99,46

99,46

102,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 01 năm 2019

Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 01/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,25

101,34

99,51

99,51

101,34

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

108,40

103,49

99,09

99,09

103,49

 Trong đó:  1- Lương thực

011

102,53

100,52

100,27

100,27

100,52

                  2- Thực phẩm

012

108,82

105,22

98,52

98,52

105,22

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,12

100,28

100,11

100,11

100,28

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,77

100,40

100,17

100,17

100,40

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,71

102,57

101,38

101,38

102,57

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

103,90

98,98

99,75

99,75

98,98

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

107,05

98,99

100,59

100,59

98,99

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

211,52

111,70

100,00

100,00

111,70

VII. Giao thông

07

87,13

97,38

97,15

97,15

97,38

VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,24

99,02

99,84

99,84

99,02

IX. Giáo dục

09

148,82

100,52

100,00

100,00

100,52

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

110,55

94,71

100,16

100,16

94,71

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,57

102,00

100,31

100,31

102,00

Chỉ số giá vàng

1V

109,62

99,67

101,92

101,92

99,67

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,31

102,28

99,36

99,36

102,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 01 năm 2019

Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 01/2019 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

109,72

101,66

99,60

99,60

101,66

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

106,96

103,73

99,49

99,49

103,73

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

103,03

103,48

100,29

100,29

103,48

 

                2- Thực phẩm

012

105,85

104,72

99,11

99,11

104,72

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,67

101,17

100,11

100,11

101,17

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,43

101,57

100,23

100,23

101,57

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

113,02

102,87

101,42

101,42

102,87

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

102,25

99,76

99,71

99,71

99,76

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

112,00

102,58

100,59

100,59

102,58

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

209,94

111,45

100,00

100,00

111,45

 

VII. Giao thông

07

85,48

96,81

97,18

97,18

96,81

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

97,86

98,90

99,78

99,78

98,90

 

IX. Giáo dục

09

144,98

100,41

100,00

100,00

100,41

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

118,58

97,54

100,11

100,11

97,54

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,64

101,86

100,26

100,26

101,86

 

Chỉ số giá vàng

1V

110,11

101,99

100,91

100,91

101,99

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,52

102,47

99,57

99,57

102,47

 

Gửi bởi Uông Thị Hoàn    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:3.80.224.52

Thống kê

Lượt truy cập  18384
Đang trực tuyến   97