MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 12/2018 tỉnh Hà Tĩnh

12/28/2018

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 12/2018 tỉnh Hà Tĩnh

 

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 12 năm 2018 giảm so tháng trước. Giá nhiên liệu, xăng dầu giảm mạnh theo tình hình chung thị trường thế giới. Giá các dịch vụ khám chữa bệnh tăng mạnh theo sự điều chỉnh của Bộ y tế. Cụ thể:

          * CPI tháng 12 năm 2018, giảm 0,15% so với tháng trước, tăng 2,59% so với cùng tháng năm trước. So với tháng trước khu vực thành thị giảm 0,11%; nông thôn giảm 0,18%.

Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính: 05 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,12% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 4,46%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,80% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,21%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,89% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 1,46%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 6,94% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 11,53%; Bưu chính viễn thông tăng 0,02% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 0,86%.

Nhóm hàng hóa có chỉ số giảm: Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 0,82% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 0,82%; Giao thông giảm 4,32% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,58%; Văn hóa, giải trí và du lịch giảm 1,48% so tháng trước, so cùng tháng năm trước giảm 3,29%; Hàng hoá và dịch vụ khác giảm 0,04%, so cùng tháng năm trước tăng 3,94%.

Các nhóm Đồ uống và thuốc lá, Giáo dục không có sự giảm giảm so với tháng trước.

* Chỉ số giá tiêu dùng năm 2018 tăng 3,68% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 3,52%; nông thôn tăng 3,80%.

Chỉ số giá một số nhóm mặt hàng tiêu dùng bán lẻ hàng hóa

các tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trước

Phân theo nhóm ngành hàng: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 2,99%; Đồ uống và thuốc lá tăng 1,22%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 2,82%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 3,71%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,28%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 5,73%; Giao thông tăng 6,29%; Bưu chính viễn thông giảm 0,59%; Giáo dục tăng 13,34%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 0,98%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 4,22% so với cùng kỳ năm trước.

Năm 2018, chỉ số giá tiêu dùng chịu ảnh hưởng chủ yếu từ sự tăng giảm của 04 nhóm hàng hoá, dịch vụ gồm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống; Thuốc và dịch vụ y tế; Giao thông; Giáo dục. Bên cạnh đó, nhờ sự tăng trưởng cao của nền kinh tế, thu nhập của người dân tăng cao, kích thích nhu cầu tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ.

Dự kiến CPI tháng 01/2019, tăng mạnh. Do là tháng cận Tết Nguyên đán, nhu cầu tiêu dùng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến một số nhóm hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng so với tháng 12/2018.

Công tác kiểm tra quản lý giá, bình ổn thị trường thương mại trong những tháng cuối năm được các cấp các ngành quan tâm hơn. Để bảo đảm nguồn hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nhân dân trong dịp Tết Nguyên đán, các siêu thị lớn, doanh nghiệp trên địa bàn Hà Tĩnh đã có sự chuẩn bị chu đáo về nguồn hàng cũng như đưa ra nhiều chương trình kích cầu, bình ổn giá… Bên cạnh đó, các ngành chức năng đã tăng cường kiểm soát chất lượng hàng hóa, vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường, quản lý thị trường, chống đầu cơ, buôn lậu, gian lận thương mại; đảm bảo nhu cầu hàng hóa, nhất là đối với những mặt hàng thiết yếu, các dịch vụ công thông suốt để phục vụ đời sống cũng như sử dụng hợp lý quỹ bình ổn giá để bình ổn thị trường. 

           

Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


CHUNG TOÀN TỈNH


Tháng 12 năm 2018






Đơn vị tính: (%)


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 12/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước



A

B

1

2

3

4

5


Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,22

102,59

102,59

99,85

103,68


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

108,23

104,46

104,46

100,12

102,99


   Trong đó:  1- Lương thực

011

102,56

103,69

103,69

100,44

103,69


                    2- Thực phẩm

012

108,17

105,95

105,95

100,07

102,11


          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,91

100,69

100,69

100,06

105,09


II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,32

100,80

100,80

100,00

101,22


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

111,74

102,21

102,21

100,80

102,82


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

103,40

100,82

100,82

99,18

103,71


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

109,42

101,46

101,46

100,89

101,28


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

210,43

111,53

111,53

106,94

105,73


VII. Giao thông

07

88,76

101,58

101,58

95,68

106,29


VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,19

99,14

99,14

100,02

99,41


IX. Giáo dục

09

146,25

100,45

100,45

100,00

113,34


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

115,97

96,71

96,71

98,52

99,02


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,27

103,94

103,94

99,96

104,22


Chỉ số giá vàng

1V

108,34

101,75

101,75

101,64

102,79


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,00

102,64

102,64

99,71

101,27


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 12 năm 2018





Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 12/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,80

102,41

102,41

99,89

103,52

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

109,39

104,64

104,64

100,10

102,81

 Trong đó:  1- Lương thực

011

102,25

101,97

101,97

100,36

102,97

                  2- Thực phẩm

012

110,46

106,73

106,73

100,06

102,27

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,00

100,17

100,17

100,05

104,35

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,58

100,13

100,13

100,00

100,79

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

112,17

101,98

101,98

100,80

102,44

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

104,16

100,51

100,51

99,03

103,45

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

106,42

99,10

99,10

100,92

99,79

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

211,52

111,70

111,70

107,03

105,79

VII. Giao thông

07

89,69

101,85

101,85

95,68

106,67

VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,39

99,18

99,18

100,02

99,43

IX. Giáo dục

09

148,82

100,52

100,52

100,00

114,53

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

110,38

94,75

94,75

97,33

98,72

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,20

103,63

103,63

99,99

104,05

Chỉ số giá vàng

1V

107,56

101,20

101,20

101,33

103,04

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,01

102,64

102,64

99,74

101,28











 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 12 năm 2018





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 12/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

110,16

102,72

102,72

99,82

103,80

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,51

104,35

104,35

100,13

103,11

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

102,74

104,74

104,74

100,49

104,13

 

                2- Thực phẩm

012

106,80

105,47

105,47

100,08

102,02

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,54

101,06

101,06

100,06

105,60

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,18

101,19

101,19

100,00

101,47

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

111,44

102,37

102,37

100,80

103,09

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

102,55

101,17

101,17

99,35

104,00

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

111,34

102,95

102,95

100,87

102,20

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

209,94

111,45

111,45

106,90

105,70

 

VII. Giao thông

07

87,96

101,34

101,34

95,68

105,96

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,08

99,12

99,12

100,02

99,40

 

IX. Giáo dục

09

144,98

100,41

100,41

100,00

112,75

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

118,44

97,55

97,55

99,02

99,16

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,33

104,22

104,22

99,93

104,36

 

Chỉ số giá vàng

1V

109,11

102,30

102,30

101,94

102,53

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

109,99

102,63

102,63

99,68

101,25

 















 

 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Gửi bởi Lê Thanh Bảo    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:3.80.224.52

Thống kê

Lượt truy cập  18373
Đang trực tuyến   86