MyLabel

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 11/2018 tỉnh Hà Tĩnh

11/29/2018

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 11 năm 2018 giảm so tháng trước. Chịu ảnh hưởng từ giá lương thực, thực phẩm đều tăng, nhất là giá nhiên liệu xăng dầu được điều chỉnh tăng với biên độ cao. Một mặt hàng thiết yếu khác là giá gas nhiên liệu cũng được điều chỉnh tăng giá là những yếu tố khiến chỉ số giá tiêu dùng tháng này tăng khá cao.

            * CPI tháng 11 năm 2018, giảm 0,33% so với tháng trước, tăng 3,0% so với cùng tháng năm trước và tăng 2,75% so với tháng 12 năm trước. So tháng trước khu vực thành thị giảm   0,35%; nông thôn giảm 0,31%.

Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính: 04 nhóm hàng hóa chỉ số giá tăng gồm: Đồ uống và thuốc lá tăng 0,39% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 1,24%, tăng 0,80% so với tháng 12 năm trước; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,79% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 3,11%, tăng 1,39% so với tháng 12 năm trước; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,03% so tháng trước, so cùng tháng năm trước tăng 0,80%, tăng 0,56% so với tháng 12 năm trước; Hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,03% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,99%, tăng 3,99% so với tháng 12 năm trước.

Nhóm hàng hóa có chỉ số giảm: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,56% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 3,99%, tăng 4,34% so với tháng 12 năm trước; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 0,26% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 2,58%, tăng 1,66% so với tháng 12 năm trước; Giao thông giảm 1,44% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước tăng 6,84%, tăng 6,16% so với tháng 12 năm trước; Văn hóa, giải trí và du lịch giảm 0,19% so với tháng trước, so với cùng tháng năm trước giảm 1,80%, giảm 1,84% so với tháng 12 năm trước.

Các nhóm Giáo dục; Bưu chính viễn thông; Thuốc và dịch vụ y tế ổn định, không có sự giảm giảm so tháng trước.

 

 Infographic về chỉ số giá tiêu dùng tháng 11 năm 2018 tỉnh Hà Tĩnh

 so với tháng trước


 

 

 

 

 

                                      * CPI 11 tháng đầu năm 2018 tăng 3,78% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó khu vực thành thị tăng 3,61%; nông thôn tăng 3,90%.

Phân theo nhóm ngành hàng: Hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 2,86%; Đồ uống và thuốc lá tăng 1,25%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 2,88%; Nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 3,98%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,26%; Thuốc và dịch vụ y tế tăng 5,22%; Giao thông tăng 6,73%; Bưu chính viễn thông giảm 0,56%; Giáo dục tăng 14,59%; Văn hoá, giải trí và du lịch giảm 0,76%; Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 4,24% so với cùng kỳ năm trước.

* Dự kiến tháng 12/2018, Chỉ số giá bán lẻ hàng hoá và dịch vụ trong tháng xu hướng tăng giá. Trong đó, giá lương thực, thực phẩm dự kiến tăng cao nhất. Do nguồn cung có thể bị ảnh hưởng khi tâm lý người dân có xu hướng tích trữ để bán ra vào dịp Tết âm lịch năm 2019.

Giá các nhóm mặt hàng đồ dùng gia đình, bao gồm hàng điện tử, đồ dùng nhà bếp; hàng may mặc dự kiến tiếp tục tăng giá do nhu cầu mua sắm những tháng cuối năm. Bên cạnh đó, do nhu cầu xây dựng, sửa chữa nhà ở dịp cuối năm nên giá bán lẻ sắt thép, vật liệu xây dựng dự kiến tăng giá.

           

Uông Thị Hoàn (Cục Thống kê Hà Tĩnh)

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG








CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG


  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ


CHUNG TOÀN TỈNH


Tháng 11 năm 2018






Đơn vị tính: (%)


 

Mã số

Chỉ số giá tháng 11/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ


Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước



A

B

1

2

3

4

5


Chỉ số giá tiêu dùng

C

111,40

103,00

102,75

99,67

103,78


I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

108,10

103,99

104,34

99,44

102,86


   Trong đó:  1- Lương thực

011

102,10

104,00

103,23

100,66

103,69


                    2- Thực phẩm

012

108,09

105,09

105,87

99,00

101,77


          3- Ăn uống ngoài gia đình

013

111,85

100,83

100,64

100,00

105,50


II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,32

101,24

100,80

100,39

101,25


III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

110,85

103,11

101,39

100,79

102,88


IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

104,25

102,58

101,66

99,74

103,98


V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

108,46

100,80

100,56

100,03

101,26


VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

196,78

104,29

104,29

100,00

105,22


VII. Giao thông

07

92,77

106,84

106,16

98,56

106,73


VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,16

99,12

99,12

100,00

99,44


IX. Giáo dục

09

146,25

100,45

100,45

100,00

114,59


X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

117,71

98,20

98,16

99,81

99,24


XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,32

103,99

103,99

100,03

104,24


Chỉ số giá vàng

1V

106,59

99,93

100,11

101,13

102,88


Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,32

102,91

102,94

100,16

101,14


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC THÀNH THỊ

Tháng 11 năm 2018





Đơn vị tính: (%)

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 11/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

A

B

1

2

3

4

5

Chỉ số giá tiêu dùng

C

112,93

102,69

102,53

99,65

103,61

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

109,28

104,11

104,53

99,33

102,63

 Trong đó:  1- Lương thực

011

101,88

102,24

101,60

100,50

103,08

                  2- Thực phẩm

012

110,40

105,86

106,66

98,87

101,87

            3- Ăn uống ngoài gia đình

013

110,94

100,11

100,11

100,00

104,74

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,58

100,68

100,13

100,34

100,85

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

111,27

102,90

101,17

100,77

102,47

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

105,18

102,27

101,49

99,69

103,72

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

105,44

98,43

98,20

100,08

99,86

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

197,62

104,37

104,37

100,00

105,27

VII. Giao thông

07

93,73

107,13

106,44

98,65

107,11

VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,38

99,16

99,16

100,00

99,45

IX. Giáo dục

09

148,82

100,52

100,52

100,00

115,90

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

113,41

97,37

97,35

99,76

99,09

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,22

103,64

103,64

100,03

104,09

Chỉ số giá vàng

1V

106,15

99,49

99,87

101,69

103,21

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,30

102,90

102,91

100,17

101,16











 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2.2.1/TKG







CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

  VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

KHU VỰC NÔNG THÔN

Tháng 11 năm 2018





Đơn vị tính: (%)

 

 

Mã số

Chỉ số giá tháng 11/2018 so với (%)

Bình quân  so cùng kỳ

 

 

Kỳ gốc 2014

Cùng tháng năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

 

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Chỉ số giá tiêu dùng

C

110,37

103,21

102,91

99,69

103,90

 

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

107,37

103,92

104,22

99,51

103,00

 

Trong đó:  1- Lương thực

011

102,24

105,07

104,22

100,76

104,07

 

                2- Thực phẩm

012

106,72

104,62

105,39

99,08

101,71

 

           3- Ăn uống ngoài gia đình

013

112,48

101,32

101,00

100,00

106,02

 

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110,18

101,57

101,19

100,41

101,49

 

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

110,55

103,26

101,55

100,81

103,16

 

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

04

103,23

102,93

101,84

99,80

104,25

 

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

110,38

102,30

102,06

99,99

102,13

 

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

196,39

104,26

104,26

100,00

105,20

 

VII. Giao thông

07

91,94

106,58

105,92

98,48

106,39

 

VIII. Bưu chính viễn thông

08

98,05

99,10

99,10

100,00

99,42

 

IX. Giáo dục

09

144,98

100,41

100,41

100,00

113,93

 

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

119,61

98,56

98,51

99,83

99,30

 

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

119,42

104,30

104,29

100,03

104,38

 

Chỉ số giá vàng

1V

107,04

100,36

100,35

100,58

102,56

 

Chỉ số giá đô la Mỹ

2U

110,34

102,92

102,96

100,16

101,13

 















 

 

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Gửi bởi Lê Thanh Bảo    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:3.80.224.52

Thống kê

Lượt truy cập  18385
Đang trực tuyến   98